Belanja di App banyak untungnya:
bảo vệ->Động từ · chống lại mọi sự huỷ hoại, xâm phạm để giữ cho được nguyên vẹn · bênh vực bằng lí lẽ để giữ vững (ý kiến, quan điểm, v.v.).
bảo vệ->bảo vệ | Ngha ca t Bo v T in